1 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
2.000528.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
2 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
2.000806.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
3 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
1.001766.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
4 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
5 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
2.002189.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
6 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
7 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
2.000522.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
8 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
2.000635.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
9 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Lĩnh vực Chứng thực |
2.000908.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
10 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
Lĩnh vực Chứng thực |
2.000815.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
11 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Lĩnh vực Chứng thực |
2.000843.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
12 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
13 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
14 |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
15 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
16 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
17 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
18 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
19 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
20 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
21 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
22 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
2.000513.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
23 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
24 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
25 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
26 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
27 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản |
Lĩnh vực Chứng thực |
|
Cấp huyện |
28 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
29 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
30 |
Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
2.000335.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
31 |
Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
32 |
Thủ tục Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
33 |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
34 |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.002335.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
35 |
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
36 |
Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
2.001234.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
37 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
2.000381.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
38 |
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.000798.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
39 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
2.000983.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
40 |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.003003.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
41 |
Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
42 |
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.001990.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
43 |
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.002109.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
44 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
1.004203.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
45 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.002054.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
46 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
1.003022.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
47 |
Cấp Giấy phép môi trường (15 ngày) |
Lĩnh vực Môi trường |
1.004138.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
48 |
Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện. |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
49 |
Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
50 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
51 |
Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
52 |
Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
53 |
Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
54 |
Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
55 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Quyết định số 12/2020/QD-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Phú Yên |
Lĩnh vực an toàn và và Dinh dưỡng |
|
Cấp huyện |
56 |
Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 |
Lĩnh vực an toàn và và Dinh dưỡng |
|
Cấp huyện |
57 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Lĩnh vực Viễn thông và Internet |
2.001885.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
58 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Lĩnh vực Viễn thông và Internet |
2.001884.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
59 |
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Lĩnh vực Viễn thông và Internet |
2.001880.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
60 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Lĩnh vực Viễn thông và Internet |
2.001786.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
61 |
Thủ tục Cấp, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thô sơ |
Lĩnh vực Thủy Sản |
|
Cấp huyện |
62 |
Thủ tục Cấp, cấp lại, cấp đổi giấy Xác nhận đăng ký tàu cá dưới 20 CV |
Lĩnh vực Thủy Sản |
|
Cấp huyện |
63 |
Thủ tục Cấp, đổi, cấp lại, gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản tàu cá dưới 20 CV |
Lĩnh vực Thủy Sản |
|
Cấp huyện |
64 |
Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lồng, bè nuôi trồng thủy sản |
Lĩnh vực Thủy Sản |
|
Cấp huyện |
65 |
Giải quyết khiếu nại lần đầu |
Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại |
|
Cấp huyện |
66 |
Giải quyết khiếu nại lần hai |
Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại |
|
Cấp huyện |
67 |
Tiếp công dân |
Lĩnh vực Tiếp công dân |
|
Cấp huyện |
68 |
Xử lý đơn |
Lĩnh vực Xử lý đơn |
|
Cấp huyện |
69 |
Đăng ký khai thác nước dưới đất |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
|
Cấp huyện |
70 |
Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh |
Lĩnh vực Tài nguyên nước |
|
Cấp huyện |
71 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
2.000374.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
72 |
Kê khai tài sản, thu nhập |
Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng |
|
Cấp huyện |
73 |
Công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập |
Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng |
|
Cấp huyện |
74 |
Xác minh tài sản, thu nhập |
Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng |
|
Cấp huyện |
75 |
Tiếp nhận yêu cầu giải trình |
Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng |
|
Cấp huyện |
76 |
Thực hiện việc giải trình |
Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng |
|
Cấp huyện |
77 |
Thủ thục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
78 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
2.001590.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
79 |
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
80 |
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
81 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
1.003916.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
82 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
83 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
84 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.004088.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
85 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.004047.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
86 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.004036.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
87 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
2.001711.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
88 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.004002.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
89 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.003970.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
90 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.006391.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
91 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
1.003930.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
92 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Lĩnh vực đường thủy nội địa |
2.001659.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
93 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện |
Lĩnh Vực Công Nghiệp Tiêu Dùng |
2.002096.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
94 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000633.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
95 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000629.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
96 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
1.001279.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
97 |
Trả lại tài sản |
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
Cấp huyện |
98 |
Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền |
Lao Động-Tiền Lương-Quan Hệ Lao Động |
|
Cấp huyện |
99 |
Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) |
Lĩnh vực Xuất Bản |
2.001931.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
100 |
Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy |
Lĩnh vực Xuất Bản |
2.001762.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
101 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành Lập và Hoạt Động HKD |
1.001612.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
102 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành Lập và Hoạt Động HKD |
2.000720.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
103 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành Lập và Hoạt Động HKD |
1.001570.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
104 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành Lập và Hoạt Động HKD |
1.001266.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
105 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành Lập và Hoạt Động HKD |
2.000575.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
106 |
Đăng ký thành lập Hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
1.005280.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
107 |
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
2.002123.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
108 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
1.004979.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
109 |
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của Hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
|
Cấp huyện |
110 |
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
|
Cấp huyện |
111 |
Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân |
Lĩnh vực Người có công |
1.002738.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
112 |
Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ |
Lĩnh vực Người có công |
2.001375.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
113 |
Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng |
Lĩnh vực Người có công |
2.001378.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
114 |
Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
2.000402.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
115 |
Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
1.000843.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
116 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
2.000364.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
117 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
2.000385.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
118 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
1.000804.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
119 |
Đăng ký chủ trì đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp cơ sở |
Lĩnh vực Hoạt động KH và CN |
|
Cấp huyện |
120 |
Đăng ký đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án KHCN cấp cơ sở |
Lĩnh vực Hoạt động KH và CN |
|
Cấp huyện |
121 |
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
122 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
123 |
Thủ tục Hội tự giải thể |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
124 |
Thủ tục thành lập Hội |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
125 |
Thủ tục đổi tên hội |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
126 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
127 |
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập Hội |
Lĩnh vực Hội |
|
Cấp huyện |
128 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập |
Lĩnh vực TCHC, đơn vị sự nghiệp công lập |
2.001941.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
129 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
Lĩnh vực TCHC, đơn vị sự nghiệp công lập |
|
Cấp huyện |
130 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập |
Lĩnh vực TCHC, đơn vị sự nghiệp công lập |
|
Cấp huyện |
131 |
Thủ tục đổi tên quỹ |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
132 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
133 |
Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
134 |
Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Lĩnh vực QLNN về quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
Cấp huyện |
135 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ |
Lĩnh vực an toàn và và Dinh dưỡng |
|
Cấp huyện |
136 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ |
Lĩnh vực an toàn và và Dinh dưỡng |
|
Cấp huyện |
137 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) |
Lĩnh vực Hòa giải cơ sở |
|
Cấp huyện |
138 |
Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện |
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội |
|
Cấp huyện |
139 |
Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện |
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội |
|
Cấp huyện |
140 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội |
|
Cấp huyện |
141 |
Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp |
Lao Động-Tiền Lương-Quan Hệ Lao Động |
1.004954.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
142 |
Đăng ký khi hợp tác xã tách |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
2.002120.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
143 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
1.005010.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
144 |
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
1.004972.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
145 |
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
|
Cấp huyện |
146 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
2.001973.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
147 |
Đăng ký khi hợp tác xã chia |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
2.002122.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
148 |
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
1.005121.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
149 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã |
Thành lập và hoạt động Hợp Tác Xã |
1.005378.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
150 |
Thẩm định dự án đầu tư trong nước không có cấu phần xây dựng |
Lĩnh vực ĐT trong nước sử dụng vốn nhà nước |
|
Cấp huyện |
151 |
Rà soát, trình phê duyệt dự án đầu tư trong nước có cấu phần xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước |
Lĩnh vực ĐT trong nước sử dụng vốn nhà nước |
|
Cấp huyện |
152 |
Thẩm định dự án đầu tư trong nước có cấu phần xây dựng sử dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách |
Lĩnh vực ĐT trong nước sử dụng vốn nhà nước |
|
Cấp huyện |
153 |
Thẩm định thiết kế - dự toán của dự án đầu tư trong nước không có cấu phần xây dựng |
Lĩnh vực ĐT trong nước sử dụng vốn nhà nước |
|
Cấp huyện |
154 |
Thủ tục Cấp đổi giấy chứng nhận Kinh tế trang trại( trường hợp thay đổi chủ trang trại hoặc lĩnh vực sản xuất). (190291) |
Lĩnh vực Phát triển nông thôn |
1.003260.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
155 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận Kinh tế trang trại (trường hợp bị mất, cháy, rách, nát). (190294) |
Lĩnh vực Phát triển nông thôn |
2.001350.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
156 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận Kinh tế trang trại (190287) |
Lĩnh vực Phát triển nông thôn |
1.003274.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
157 |
Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận Kinh tế trang trại. (190297) |
Lĩnh vực Phát triển nông thôn |
|
Cấp huyện |
158 |
Thủ tục Cấp Giấy phép quy hoạch |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
159 |
Thủ tục Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch (đối với trường hợp công trình xây dựng trong khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được duyệt) |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
160 |
Thủ tục Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng (đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được duyệt và phù hợp với quy hoạch được phê duyệt) (202796) |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
161 |
Thủ tục Điều chỉnh quy hoạch. |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
162 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở. |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
163 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
164 |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
165 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
166 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
167 |
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
168 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
169 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
170 |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
171 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
172 |
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
1.001980.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
173 |
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
174 |
Cung cấp dữ liệu đất đai |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
175 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện |
Lĩnh vực Đất đai cấp Tỉnh |
|
Cấp huyện |
176 |
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị |
Lĩnh vực hoạt động Xây dựng |
1.007262.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
177 |
Công nhận báo cáo viên pháp luật |
Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
Cấp huyện |
178 |
Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật |
Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật |
|
Cấp huyện |
179 |
Thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật |
1.002693.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
180 |
Thủ tục Cấp, đổi biển số nhà. |
Lĩnh vực Nhà ở và Công sở |
|
Cấp huyện |
181 |
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
Lĩnh Vực Quy Hoạch - Kiến Trúc |
1.002662.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
182 |
Thủ tục thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
Lĩnh Vực Quy Hoạch - Kiến Trúc |
|
Cấp huyện |
183 |
Thủ tục cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý |
Lĩnh Vực Quy Hoạch - Kiến Trúc |
|
Cấp huyện |
184 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Lĩnh Vực Hộ tịch |
|
Cấp huyện |
185 |
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai trong trường hợp đã đăng ký thế chấp |
Lĩnh vực Đăng ký giao dịch bảo đảm |
|
Cấp huyện |
186 |
Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của cơ quan đăng ký đối với nhà ở hình thành trong tương lai |
Lĩnh vực Đăng ký giao dịch bảo đảm |
|
Cấp huyện |
187 |
Xóa đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai |
Lĩnh vực Đăng ký giao dịch bảo đảm |
|
Cấp huyện |
188 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai |
Lĩnh vực Đăng ký giao dịch bảo đảm |
|
Cấp huyện |
189 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000620.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
190 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
|
Cấp huyện |
191 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
|
Cấp huyện |
192 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ ( Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.) |
Lĩnh vực an toàn và và Dinh dưỡng |
|
Cấp huyện |
193 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất.) |
Lĩnh vực an toàn và và Dinh dưỡng |
|
Cấp huyện |
194 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000181.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
195 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000615.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
196 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.001240.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
197 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000162.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
198 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
2.000150.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
199 |
Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
200 |
Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (thẩm quyền thu hồi đất của UBND cấp huyện quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND tỉnh Phú Yên). |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
201 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
202 |
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
203 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
Lĩnh vực Đất đai cấp huyện |
|
Cấp huyện |
204 |
Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
1.001758.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
205 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
1.001731.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
206 |
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
2.000291.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
207 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
208 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
2.002127.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
209 |
Giải quyết tố cáo |
Lĩnh vực giải quyết tố cáo |
|
Cấp huyện |
210 |
Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động |
Lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động |
|
Cấp huyện |
211 |
Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
212 |
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
213 |
thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
214 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
2.000343.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
215 |
Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng câng bảo vệ khẩn cấp |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
216 |
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
217 |
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
218 |
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
219 |
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện |
Lĩnh vực Tôn giáo |
|
Cấp huyện |
220 |
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
221 |
Chi trả Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
222 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
2.001270.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
223 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
2.001261.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
224 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
2.000414.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
225 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình |
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng |
2.000356.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
226 |
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
1.000903.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
227 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
228 |
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
229 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
230 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
231 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
232 |
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
233 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
234 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
235 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
236 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
237 |
Thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
238 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
239 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
240 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
241 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
242 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
243 |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
244 |
Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục Mầm non công lập |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
245 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
1.004831.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
246 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
1.005099.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
247 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
248 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
249 |
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
250 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
251 |
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
252 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
253 |
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
254 |
Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
255 |
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
256 |
Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
257 |
Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
258 |
Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục Mầm non dân lập |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
259 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
260 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
261 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
262 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
263 |
Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
264 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
1.008455.000.00.00.H45 |
Cấp huyện |
265 |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện |
|
Cấp huyện |
266 |
Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi |
Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
Cấp huyện |
267 |
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Lĩnh vực Thư viện |
|
Cấp huyện |
268 |
Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Lĩnh vực Thư viện |
|
Cấp huyện |
269 |
Thủ tục “Hỗ trợ người lao động ngừng việc do đại dịch COVID-19” |
Lao Động-Tiền Lương-Quan Hệ Lao Động |
|
Cấp huyện |
270 |
Cấp thẻ Căn cước công dân khi đã có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
271 |
Thông báo số định danh cá nhân |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
272 |
Đổi thẻ Căn cước công dân |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
273 |
Cấp lại thẻ Căn cước công dân |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
274 |
Xác nhận số Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
275 |
Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu tại Công an cấp huyện |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
276 |
Đăng ký sang tên xe trong điểm đăng ký tại Công an cấp huyện |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
277 |
Đăng ký xe từ điểm đăng ký xe khác chuyển đến tại Công an cấp huyện |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
278 |
Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp huyện |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
279 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp huyện |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
280 |
Đăng ký xe tạm thời tại Công an cấp huyện |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
281 |
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe |
Lĩnh vực Quản lý giao thông |
|
Cấp huyện |
282 |
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT |
Lĩnh vực quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT |
|
Cấp huyện |
283 |
Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT |
Lĩnh vực quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT |
|
Cấp huyện |
284 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT |
Lĩnh vực quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT |
|
Cấp huyện |
285 |
Phê duyệt Phương án chữa cháy của cơ sở |
Lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy |
|
Cấp huyện |
286 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân |
Lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy |
|
Cấp huyện |
287 |
Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
288 |
Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu căn cước công dân |
Lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân |
|
Cấp huyện |
289 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
|
Cấp huyện |
290 |
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện. thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và XNK |
|
Cấp huyện |
291 |
Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù thuộc thẩm quyền của UBND huyện |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
292 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
293 |
Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng côngtrình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
294 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng côngtrình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
295 |
Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
296 |
thuộc dự án đầu tư xây dựng côngtrình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
297 |
Thẩm định nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
298 |
Thẩm định đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
299 |
Thẩm định nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |
300 |
Thẩm định đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
|
Cấp huyện |